API INVENTORIES ADJUSTORSET

Các mục liên quan


1 Api tạo phiếu điều chỉnh tồn kho của sản phẩm

1.1 Request

MethodURL
POSThttps://apis.haravan.com/com/inventories/adjustorset.json
Header:
 Content-Type : application/json
 Authorization : Bearer + access_token
// Tham khảo cách lấy access_token: https://docs.haravan.com/blogs/omni/omni-oauth2 
Body raw json: { "inventory": { "location_id": 92, "type": "set", "reason" : "newproduct", "note" : "thêm mới", "line_items": [ { "product_id":10000014909, "product_variant_id": 10000081464, "quantity": 3 } ] } }

STT

Thuộc tính

Mô tả

1

location_id (number)

- là id của chi nhánh, lấy từ danh sách địa chỉ của shop.

- tham khảo api location.

2

type (string)

- Kiểu phiếu điều chỉnh, gồm :
+ adjust: cộng thêm
+ set : ghi đè
- Lưu ý: nếu không truyền thì default là adjust.

3

reason (string)

- Lý do tạo phiếu, gồm :
+ newproduct: Sản phẩm mới
+ returned: Hoàn trả
+ productionofgoods: Sản xuất thêm
+ damaged: Hư hỏng
+ shrinkage: Hao hụt
+ promotion: Khuyến mãi
+ transfer: Điều chuyển
- Lưu ý: nếu không truyền thì default là newproduct.

4

note (string)

Ghi chú

5

line_items (array)

- Danh sách variant.
- Lưu ý:
+ Lượng variant có thể xử lý tốt nhất là < 20
+ Nếu số lượng nhiều thì nên chia ra nhiều lần.

6

product_id (number)

Id sản phẩm

7

product_variant_id (number)

Id variant

8

quantity (number)

Số lượng điều chỉnh hoặc ghi đè của variant

1.2 Response

Status

Response

200

{
 "inventory": {
 "id": 1000100210,
 "created_at": "2016-05-23T06:54:38.2086642Z",
 "updated_at": "2016-05-23T06:54:38.2086642Z",
 "adjust_number": "IA1000100200",
 "tran_date": "2016-05-23T06:54:17.3838322Z",
 "location_id": 92,
 "total_quantity": 3,
 "reason": "newproduct",
 "note" : "thêm mới",
 "total_cost": 0,
 "line_items": [
 {
 "id": 1000100207,
 "product_id": 10000014909,
 "product_variant_id": 10000081464,
 "quantity": 3,
 "cost_amount": 0
 }
 ]
 }
}

200

// type = "set" và quantity bằng với số lượng hiện có của variant
{
 "inventory": []
}												

401

Unauthorized

403

Forbidden

403

Not Found

429

Rate limit

STT

Thuộc tính

Mô tả

1

id (number)

Id của phiếu điều chỉnh

2

created_at (datetime)

Ngày khởi tạo

3

updated_at (datetime)

Ngày update

4

adjust_number (string)

Mã phiếu điều chỉnh

5

tran_date (datetime)

Thời gian phát sinh giao dịch điều chỉnh

6

location_id (number)

- là id của chi nhánh, lấy từ danh sách địa chỉ của shop.
- tham khảo api location.

7

total_quantity (number)

Tổng số lượng có trong line_items

8

reason (string)

- Lý do tạo phiếu, gồm :
+ newproduct: Sản phẩm mới
+ returned: Hoàn trả
+ productionofgoods: Sản xuất thêm
+ damaged: Hư hỏng
+ shrinkage: Hao hụt
+ promotion: Khuyến mãi
+ transfer: Điều chuyển
- Lưu ý: nếu không truyền thì default là newproduct.

9

note (string)

Ghi chú

10

total_cost (number)

Tổng số lượng có trong line_items

11

line_items (array)

- Danh sách variant.
- Lưu ý: + Lượng variant có thể xử lý tốt nhất là < 20
+ Nếu số lượng nhiều thì nên chia ra nhiều lần.

12

id (number)

Id variant trong line_items

13

product_id (number)

Id sản phẩm

14

product_variant_id (number)

Id variant

15

quantity (number)

Số lượng điều chỉnh hoặc ghi đè của variant

16

cost_amount (number)

Giá của variant


2. API liên quan

- API lấy thông tin sản phẩm:

- API Location, lấy thông tin chi nhánh cửa hàng:


3. REST Admin API rate limits