Đối tượng customer chứa thông tin của khách hàng khi họ tạo một Customer Account.

 customer cũng có thể được truy cập theo thứ tự các template của thư điện tử, trang Cảm Ơn của quầy thanh toán, cũng như trong các ứng dụng như Order Printer.

customer.accepts_marketing

Trả về true nếu khách hàng chấp nhận nhận các thông tin tiếp thị, trả về false nếu khách hàng không chấp nhận nhận thông tin tiếp thị.

customer.addresses

Trả về một danh sách tất cả các địa chỉ để kết nối với một khách hàng. Xem customer_address để biết danh sách đầy đủ của những thuộc tính đã có.

Input

{% for address in customer.addresses %}

  {{ address.street }}

{% endfor %}

Output

126 York St, Suite 200 (Haravan Office)
123 Fake St
53 Featherston Lane

customer.addresses_count

Trả về số lượng các lượng địa chỉ được gắn với khách hàng.

customer.default_address

Trả về customer_address mặc định của một khách hàng.

customer.email

Trả về địa chỉ thư điện tử của khách hàng.

customer.first_name

Trả về tên của khách hàng.

customer.has_account

Trả về true nếu thư điện tử được gắn với một đơn hàng mà đơn hàng đó liên kết với một Customer Account. Trả về false nếu ngược lại.

customer.id

Trả về id của khách hàng.

customer.last_name

Trả về Họ của khách hàng.

customer.last_order

Trả về đơn hàng cuối cùng khách hàng.

Input

Your last order was placed on: {{ customer.last_order.created_at | date: "%B %d, %Y %I:%M%p" }}

Output

Your last order was placed on: April 25, 2014 01:49PM

customer.name

Trả về họ tên đầy đủ của khách hàng.

customer.orders

Trả về một danh sách tất cả các đơn hàng khách hàng yêu cầu.

Input

{% for order in customer.orders %}

{{ order.id }}

{% endfor %}

Output

#1088
#1089
#1090

customer.orders_count

Trả về tổng số đơn hàng một khách hàng đã yêu cầu.

customer.recent_order

Trả về đơn hàng khách hàng yêu cầu gần nhất.

Input

Your most recent order was placed on: {{ customer.recent_order.created_at | date: "%B %d, %Y %I:%M%p" }}

Output

Your last order was placed on: August 25, 2014 05:49PM

customer.tags

Trả về danh sách các tag được gắn với khách hàng.

Input

{% for tag in customer.tags %}

{{ tag }}

{% endfor %}

Output

wholesale regular-customer VIP 

customer.total_spent

Trả về tổng giá tiền được dùng vào tất cả các đơn hàng.